GHN • VÙNG TÂY NGUYÊN

Cập nhật: 13:53 02/07/2026 • TNG - Kỷ Luật Là Sức Mạnh
📋 Duyệt EF 👥 QLNS 💰 Duyệt Giá ✈️ Telegram 📧 Email 🚪 Thoát
VOLUME GIAO
60,288
▲ 11.626
GTC Tổng
75.0%
▲ 1.5%
% GTC TTS
76.1%
▲ 1.6%
% ODR TTS
96.8%
▲ 2.3%
% OPR TTS
82.9%
▼ 1.8%
DOANH THU MTD
140.414.883
▼ 20.235.908
NS THIẾU / ĐỊNH BIÊN
30 / 720
→ 0.0
BC CẢNH BÁO
1
▼ 1
Tổng quan Vùng
GTC Tổng
GTC TTS
% ODR TTS
% OPR TTS
Lấy hàng
Kinh doanh
Nhân sự
BC Cảnh Báo
Giới thiệu
Xu Hướng % GTC 7 Ngày Gần Nhất
Tỷ Trọng Volume Theo AM
% GTC Vùng TNG
Tỉnh24/0625/0626/0627/0628/0629/0630/0601/07
Bình Định80.28%80.82%81.23%78.97%78.97%81.0%78.06%82.48%
Đắk Lắk68.0%67.9%66.96%67.27%63.34%67.93%66.91%67.45%
Gia Lai76.68%77.73%76.73%76.33%76.78%77.44%77.12%76.17%
Phú Yên80.72%80.07%80.36%77.9%80.16%80.97%80.22%80.14%
Vùng TNG74.8%75.1%74.45%73.72%72.2%75.22%73.55%75.04%
🔥 Điểm Nóng Hôm Nay
Được cảnh báo tự động dựa trên mức độ rủi ro tổng hợp đa chiều (GTC, ODR, Nhân sự, Cảnh báo 7 ngày).
🏤 BƯU CỤC GTC THẤP NHẤT VÙNG
📍 (DLA) Ea Kao (AM: Nguyễn Thị Bảo Nhi)
⚠️ Vấn đề: GTC chạm đáy (45.8%) | Thiếu 2 NS
📍 (DLA) Ea Kar (AM: Nguyễn Văn Sáng)
⚠️ Vấn đề: GTC chạm đáy (60.3%) | Thiếu 2 NS
📍 (GLA) Chư Sê (AM: Nguyễn Công Luận)
⚠️ Vấn đề: GTC chạm đáy (61.1%)
📍 (DLA) Ea Knốp (AM: Nguyễn Ngọc Hà)
⚠️ Vấn đề: GTC chạm đáy (61.5%) | Thiếu 1 NS
📍 (DLA) Tân Lập (AM: Nguyễn Hoàng Anh)
⚠️ Vấn đề: GTC chạm đáy (63.0%) | Thiếu 1 NS
📉 BƯU CỤC GTC GIẢM SÂU NHẤT SO VỚI N-1
✅ Hoạt động ổn định
📉 Dự Báo Rủi Ro (Tồn đọng hàng giao)
Danh sách top 5 bưu cục có dự kiến clear tồn LM cao nhất (>= 1.5 ngày).
AM Bưu cục Tỉnh Tình Hình Dự kiến Clear LM Các chỉ số khác Mức độ rủi ro
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea KaoĐắk LắkBất ổn2.1 ngàyThiếu 2 NS🔴 Cảnh báo
Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia GraiGia LaiBình thường2.0 ngàyKhông🟡 Cần chú ý
Phan Thanh Thức(BDI) Vân CanhBình ĐịnhBình thường1.9 ngàyKhông🟡 Cần chú ý
Nguyễn Công Luận(GLA) Đức CơGia LaiBình thường1.9 ngàyKhông🟡 Cần chú ý
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea KarĐắk LắkBình thường1.9 ngàyThiếu 2 NS🟡 Cần chú ý
📢 Đề Xuất Hành Động
🔴 ƯU TIÊN 1: CHỮA CHÁY ĐIỂM NÓNG
👤 Trọng tâm: AM Nguyễn Công Luận ((GLA) Đức Cơ)
🛠️ Triển khai: 1. Giải quyết triệt để đơn tồn (hiện đạt 43.2%) để cứu vãn tỷ lệ GTC trong ca tiếp theo.
2. Giám sát gắt gao lộ trình của shipper để chống trễ hẹn ODR (hiện tại 86.3%).
3. Phân công nhân sự theo dõi sát sao bảng tổng sắp đơn hàng, xử lý ngay đơn có nguy cơ rớt.
⏱️ Thời gian: Hoàn thành xử lý trong ngày, báo cáo kết quả trước 20:00.
🔋 Nguồn lực: Giám Đốc Vùng đôn đốc trực tiếp, BP Tuyển Dụng hỗ trợ NS gấp.
📉 ƯU TIÊN 2: NGĂN CHẶN RỦI RO PHÁT SINH
👤 Trọng tâm: AM Nguyễn Thị Bảo Nhi ((DLA) Ea Kao)
🛠️ Triển khai: Cảnh báo: Bưu cục đang có xu hướng giảm sút 0.0% so với mục tiêu tháng.
1. AM xuống trực tiếp Bưu cục để rà soát năng suất thực tế của từng shipper.
2. Phân tích dữ liệu 7 ngày qua để tìm ra tuyến đường giao hàng kém hiệu quả nhất.
3. Điều chỉnh lại định mức đơn hàng cho các tuyến bị quá tải.
⏱️ Thời gian: Báo cáo nguyên nhân và phương án khắc phục chi tiết trong 24h.
🔋 Nguồn lực: AM khu vực phối hợp cùng BP. Vận hành Vùng.
🟡 ƯU TIÊN 3: GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN NHÂN SỰ VÙNG
👤 Trọng tâm: Toàn vùng TNG (Đang thiếu tổng cộng 30 NS)
🛠️ Triển khai: 1. Tập trung tuyển dụng bổ sung cho toàn vùng TNG: Đẩy mạnh chiến dịch qua các kênh Local và chạy quảng cáo khu vực, trong đó ưu tiên hàng đầu phân bổ cho AM Nguyễn Văn Sáng (thiếu 7 NS) và AM Phan Thanh Thức (thiếu 4 NS) đang thiếu hụt lớn nhất.
2. Chi viện nhân sự khẩn cấp: BP. Vận hành lên phương án điều chuyển tạm thời shipper từ các bưu cục ổn định sang chi viện cho (BDI) Phù Cát (AM Võ Thanh Diệu, thiếu 1 NS) và (DLA) Cư Bao (AM Mai Đức Hoàng Long, thiếu 1 NS).
3. Liên hệ ứng viên cũ: BP Tuyển dụng vùng rà soát danh sách ứng viên cũ tại địa bàn để phỏng vấn gấp và Onboard trong vòng 3 ngày.
⏱️ Thời gian: Hoàn tất phỏng vấn và Onboarding trong 3 ngày tới.
🔋 Nguồn lực: BP. Tuyển dụng Vùng phối hợp cùng GĐV.
% GTC Tổng Theo Tỉnh
Tỉnh Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày So sánh N-1
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC GTC N-1Biến động
Bình Định11,88299.7%88.8%1,71290.7%74.5%1,68999.1%45.9%15,28398.6%82.5%78.1%▲ 4.4%
Đắk Lắk15,07097.5%78.3%2,34161.8%45.1%5,28795.4%46.5%22,69893.3%67.5%66.9%▲ 0.5%
Gia Lai10,72799.3%85.2%1,09673.7%62.1%2,10197.3%37.6%13,92497.0%76.2%77.1%▼ 0.9%
Phú Yên6,27299.3%88.8%1,09579.5%68.1%1,01699.2%39.9%8,38396.7%80.1%80.2%▼ 0.1%
Vùng TNG43,95198.8%84.3%6,24474.9%60.2%10,09396.8%43.9%60,28896.0%75.0%73.5%▲ 1.5%
% GTC Tổng Theo AM
AM Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC
Nguyễn Thị Bảo Nhi2,72892.9%74.2%87552.1%32.5%1,22690.6%45.2%4,82984.9%59.2%
Nguyễn Hoàng Anh2,55499.7%78.1%27569.5%48.0%79698.0%44.2%3,62597.0%68.4%
Nguyễn Ngọc Hà1,29699.2%82.0%72172.7%57.3%64294.9%54.4%2,65991.0%68.6%
Mai Đức Hoàng Long1,67999.0%76.5%00.0%0.0%48796.3%42.1%2,16698.4%68.7%
Nguyễn Văn Sáng3,99896.9%79.3%47058.7%48.3%1,23197.2%47.9%5,69993.8%70.0%
Nguyễn Công Luận3,09299.6%83.5%38527.0%21.3%68496.6%39.6%4,16192.4%70.5%
Lê Văn Tài2,81598.9%80.3%00.0%0.0%90597.1%45.2%3,72098.5%71.8%
Ngô Thị Bích Trâm2,55399.4%84.5%13198.5%86.3%53098.7%34.3%3,21499.3%76.3%
Huỳnh Thị Mới3,09599.7%87.4%64172.9%61.3%58599.1%42.6%4,32195.6%77.5%
Phan Thị Mỹ Chi2,01799.4%84.8%24699.6%87.0%40296.3%39.8%2,66598.9%78.2%
Nguyễn Đình Trung3,06598.8%87.6%33498.8%81.4%48597.5%36.5%3,88498.6%80.7%
Phan Thanh Thức5,31999.5%88.7%82689.0%72.4%84898.9%46.0%6,99398.2%81.6%
Võ Thanh Diệu3,57199.8%88.0%42186.0%75.1%51399.6%44.8%4,50598.5%81.9%
Lê Trọng Khiêm3,17798.8%90.1%45489.0%77.8%43199.3%36.2%4,06297.8%83.0%
Trần Nhật Thương2,99299.9%90.0%46598.1%77.6%32898.5%47.6%3,78599.6%84.8%
Vùng TNG43,95198.8%84.3%6,24474.9%60.2%10,09396.8%43.9%60,28896.0%75.0%
% GTC Chi Tiết Theo Bưu Cục
# AM Bưu Cục Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC
1Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao97980.7%62.0%60938.6%18.2%65184.2%47.2%2,23970.3%45.8%
2Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Kar69598.7%66.0%00.0%0.0%27296.0%45.6%96797.9%60.3%
3Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Sê88599.2%82.5%2632.7%1.1%11897.5%33.9%1,26679.0%61.1%
4Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Ea Knốp40399.5%72.7%00.0%0.0%19789.3%38.6%60096.2%61.5%
5Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Tân Lập82999.3%73.8%27469.7%48.2%27097.8%44.8%1,37393.1%63.0%
6Nguyễn Công Luận(GLA) Đức Cơ60599.8%73.4%1100.0%100.0%28794.4%43.2%89398.1%63.7%
7Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Cư M'ta339100.0%84.1%40676.4%52.5%14097.1%51.4%88588.7%64.4%
8Lê Văn Tài(DLA) Pơng Drang58099.8%73.1%00.0%0.0%34199.1%51.0%92199.6%64.9%
9Mai Đức Hoàng Long(DLA) Buôn Hồ50298.6%73.5%00.0%0.0%16895.2%41.7%67097.8%65.5%
10Mai Đức Hoàng Long(DLA) Krông Năng53899.4%76.0%00.0%0.0%18596.2%35.7%72398.6%65.7%
11Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Súp308100.0%82.8%00.0%0.0%19199.0%41.4%49999.6%66.9%
12Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Đắk Liêng46799.8%75.6%00.0%0.0%15896.8%42.4%62599.0%67.2%
13Mai Đức Hoàng Long(DLA) Dliê Ya251100.0%76.5%00.0%0.0%10897.2%50.0%35999.2%68.5%
14Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Wer336100.0%78.3%26683.1%65.0%133100.0%51.9%73593.9%68.7%
15Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 292994.5%82.3%24457.8%45.5%24096.7%40.0%1,41388.5%68.8%
16Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 181598.3%83.1%22459.8%51.3%33898.5%57.4%1,37792.1%71.6%
17Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Dray Bhăng69399.9%80.8%10.0%0.0%23597.9%45.5%92999.2%71.8%
18Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Grai36799.2%79.0%00.0%0.0%6098.3%28.3%42799.1%71.9%
19Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 282299.4%83.7%00.0%0.0%22993.4%35.4%1,05198.1%73.2%
20Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Krông Ana67099.9%82.2%00.0%0.0%14095.0%30.0%81099.0%73.2%
21Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Đak Đoa95699.3%81.9%1100.0%100.0%20999.0%33.5%1,16699.2%73.2%
22Nguyễn Văn Sáng(DLA) Krông Pắc1,04496.3%80.3%250.0%50.0%25897.3%47.3%1,30496.4%73.7%
23Võ Thanh Diệu(BDI) Phù Cát81999.6%81.6%12778.7%59.8%16599.4%46.7%1,11197.2%73.9%
24Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Hòa Phú43599.1%79.8%00.0%0.0%11197.3%51.4%54698.7%74.0%
25Phan Thanh Thức(BDI) Vân Canh165100.0%85.5%00.0%0.0%48100.0%35.4%213100.0%74.2%
26Huỳnh Thị Mới(PYE) Sông Hinh41098.5%82.0%00.0%0.0%9598.9%41.1%50598.6%74.3%
27Lê Văn Tài(DLA) Quảng Phú1,12798.0%80.3%00.0%0.0%25997.3%48.3%1,38697.9%74.3%
28Huỳnh Thị Mới(PYE) Tây Hòa57899.8%88.2%14652.1%44.5%149100.0%53.7%87391.9%75.0%
29Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Krông Bông565100.0%83.0%00.0%0.0%133100.0%42.9%698100.0%75.4%
30Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 128699.0%85.3%00.0%0.0%7698.7%38.2%36298.9%75.4%
31Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Tân An55498.6%87.5%31567.9%63.5%30597.4%65.9%1,17490.0%75.5%
32Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Phê51597.7%83.7%00.0%0.0%12397.6%43.9%63897.6%76.0%
33Huỳnh Thị Mới(PYE) Đông Hòa695100.0%88.8%28964.0%57.8%11697.4%46.6%1,10090.3%76.2%
34Lê Trọng Khiêm(PYE) Đồng Xuân30488.8%87.5%12970.5%67.4%84100.0%48.8%51786.1%76.2%
35Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Thống Nhất76599.2%84.4%13098.5%86.2%19898.5%40.9%1,09399.0%76.8%
36Nguyễn Công Luận(GLA) Ayun Pa60699.7%85.6%6663.6%54.5%10999.1%43.1%78196.5%77.1%
37Nguyễn Đình Trung(GLA) Pleiku1,15197.0%86.1%23599.1%78.3%22397.3%31.8%1,60997.3%77.4%
38Phan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước1,31199.9%87.5%20972.7%46.4%26899.3%60.1%1,78896.6%78.6%
39Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Hội Phú90399.8%85.3%18099.4%87.2%21695.4%45.4%1,29999.0%78.9%
40Huỳnh Thị Mới(PYE) Tuy Hòa 21,08399.8%86.4%206100.0%78.2%18199.4%36.5%1,47099.8%79.1%
41Nguyễn Đình Trung(GLA) Mang Yang 248999.6%84.9%00.0%0.0%8196.3%44.4%57099.1%79.1%
42Mai Đức Hoàng Long(DLA) Cư Bao38898.5%80.9%00.0%0.0%26100.0%57.7%41498.6%79.5%
43Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Chư Prông83299.8%87.6%00.0%0.0%12398.4%25.2%95599.6%79.6%
44Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Pưh395100.0%88.4%5398.1%75.5%8298.8%41.5%53099.6%79.8%
45Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Chư Păh45099.6%87.8%66100.0%86.4%8898.9%36.4%60499.5%80.1%
46Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Krái29798.3%86.2%00.0%0.0%3892.1%34.2%33597.6%80.3%
47Phan Thanh Thức(BDI) Bình Định1,15199.1%89.0%16789.8%63.5%21296.7%47.2%1,53097.8%80.4%
48Võ Thanh Diệu(BDI) Tây Sơn894100.0%89.4%10268.6%55.9%174100.0%55.2%1,17097.3%81.4%
49Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 1560100.0%90.2%14691.8%82.2%7597.3%21.3%78198.2%82.1%
50Nguyễn Công Luận(GLA) Phú Thiện60199.8%89.9%2100.0%100.0%8897.7%29.5%69199.6%82.2%
51Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Tây689100.0%90.9%20595.6%79.5%15798.7%52.2%1,05199.0%82.9%
52Lê Trọng Khiêm(PYE) Sông Cầu93799.6%88.4%00.0%0.0%14099.3%47.9%1,07799.5%83.1%
53Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn1,44399.5%88.8%25399.6%89.7%165100.0%27.9%1,86199.6%83.5%
54Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 3737100.0%90.9%179100.0%81.6%85100.0%25.9%1,001100.0%83.7%
55Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Tây68498.8%88.5%120100.0%90.8%77100.0%31.2%88199.1%83.8%
56Nguyễn Đình Trung(GLA) An Khê1,03399.9%89.7%9998.0%88.9%14699.3%41.8%1,27899.7%84.2%
57Nguyễn Đình Trung(GLA) Kbang392100.0%89.5%00.0%0.0%3594.3%25.7%42799.5%84.3%
58Trần Nhật Thương(BDI) Phù Mỹ53499.4%89.1%72100.0%69.4%57100.0%57.9%66399.5%84.3%
59Võ Thanh Diệu(BDI) Vĩnh Thạnh16799.4%86.8%00.0%0.0%16100.0%62.5%18399.5%84.7%
60Võ Thanh Diệu(BDI) Cát Tiến481100.0%88.8%00.0%0.0%37100.0%35.1%518100.0%84.9%
61Huỳnh Thị Mới(PYE) Sơn Hòa329100.0%93.3%00.0%0.0%44100.0%22.7%373100.0%85.0%
62Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 1699100.0%85.8%119100.0%84.9%00.0%0.0%818100.0%85.7%
63Trần Nhật Thương(BDI) Bình Dương456100.0%92.1%69100.0%68.1%4497.7%47.7%56999.8%85.8%
64Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Bắc56599.6%91.9%7779.2%76.6%78100.0%53.8%72097.5%86.1%
65Trần Nhật Thương(BDI) An Hòa212100.0%93.4%00.0%0.0%3397.0%39.4%24599.6%86.1%
66Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Bắc320100.0%92.2%00.0%0.0%27100.0%14.8%347100.0%86.2%
67Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Ân401100.0%93.0%00.0%0.0%3797.3%18.9%43899.8%86.8%
68Võ Thanh Diệu(BDI) Quy Nhơn Nam1,21099.8%91.3%192100.0%95.3%12199.2%28.1%1,52399.7%86.8%
69Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Nam319100.0%93.1%00.0%0.0%20100.0%30.0%339100.0%89.4%
70Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 21100.0%100.0%00.0%0.0%00.0%0.0%1100.0%100.0%
% GTC TTS Theo Tỉnh
Tỉnh Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày So sánh N-1
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC GTC N-1Biến động
Đắk Lắk3,81697.6%80.2%57164.4%46.6%1,30297.2%45.5%5,68994.2%68.9%68.8%▲ 0.1%
Gia Lai2,68299.0%86.4%24674.4%63.4%58298.8%36.9%3,51097.3%76.6%75.4%▲ 1.2%
Phú Yên1,50799.2%90.5%23976.6%69.9%210100.0%39.5%1,95696.5%82.5%82.8%▼ 0.2%
Bình Định2,79499.8%91.0%39591.1%68.6%39499.0%45.2%3,58398.7%83.5%79.7%▲ 3.8%
Vùng TNG10,79998.8%86.0%1,45175.4%59.3%2,48898.1%42.9%14,73896.3%76.1%74.5%▲ 1.6%
% GTC TTS Theo AM
AM Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC
Nguyễn Thị Bảo Nhi66794.5%77.4%23749.8%31.2%29292.8%41.8%1,19685.2%59.5%
Nguyễn Văn Sáng94296.8%77.9%10859.3%50.0%30598.7%50.2%1,35594.2%69.4%
Mai Đức Hoàng Long52899.1%77.8%00.0%0.0%13599.3%37.8%66399.1%69.7%
Nguyễn Công Luận82799.4%84.3%8528.2%22.4%19799.0%39.6%1,10993.9%71.6%
Nguyễn Ngọc Hà31198.4%84.9%17087.1%65.9%16497.0%53.7%64595.0%71.9%
Nguyễn Hoàng Anh60399.7%83.3%5667.9%46.4%17799.4%41.8%83697.5%72.0%
Lê Văn Tài76598.6%82.9%00.0%0.0%22998.3%45.4%99498.5%74.2%
Ngô Thị Bích Trâm63299.4%85.3%2892.9%89.3%167100.0%32.3%82799.3%74.7%
Huỳnh Thị Mới72399.7%90.2%13268.2%60.6%119100.0%42.9%97495.5%80.4%
Nguyễn Đình Trung73998.0%87.6%73100.0%80.8%12397.6%39.8%93598.1%80.7%
Phan Thị Mỹ Chi48499.6%89.5%60100.0%88.3%9597.9%35.8%63999.4%81.4%
Phan Thanh Thức1,21199.7%90.3%16889.9%64.9%21199.1%46.9%1,59098.6%81.9%
Võ Thanh Diệu854100.0%90.7%10282.4%65.7%10299.0%37.3%1,05898.2%83.2%
Lê Trọng Khiêm78498.7%90.8%10786.9%81.3%91100.0%35.2%98297.6%84.6%
Trần Nhật Thương72999.7%92.3%125100.0%76.0%8198.8%50.6%93599.7%86.5%
Vùng TNG10,79998.8%86.0%1,45175.4%59.3%2,48898.1%42.9%14,73896.3%76.1%
% GTC Đơn TTS Theo Bưu Cục
# AM Bưu Cục Hàng mới ca 1 Hàng mới ca 2 Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC Volume% Gán% GTC
1Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao21183.4%66.4%15536.8%18.1%13686.0%47.1%50269.7%46.2%
2Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Kar17998.9%60.9%00.0%0.0%7294.4%44.4%25197.6%56.2%
3Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Súp75100.0%77.3%00.0%0.0%58100.0%39.7%133100.0%60.9%
4Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Ea Knốp9098.9%74.4%00.0%0.0%5592.7%41.8%14596.6%62.1%
5Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Sê23798.7%80.6%560.0%0.0%31100.0%35.5%32481.8%62.3%
6Mai Đức Hoàng Long(DLA) Krông Năng16399.4%75.5%00.0%0.0%59100.0%27.1%22299.5%62.6%
7Lê Văn Tài(DLA) Pơng Drang17099.4%76.5%00.0%0.0%98100.0%44.9%26899.6%64.9%
8Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 219393.3%79.8%5558.2%52.7%54100.0%33.3%30288.1%66.6%
9Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Wer98100.0%83.7%8274.4%56.1%40100.0%50.0%22090.5%67.3%
10Phan Thanh Thức(BDI) Vân Canh45100.0%80.0%00.0%0.0%19100.0%42.1%64100.0%68.8%
11Nguyễn Công Luận(GLA) Đức Cơ175100.0%76.0%00.0%0.0%6997.1%50.7%24499.2%68.9%
12Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Tân Lập18098.9%80.6%5569.1%47.3%46100.0%50.0%28193.2%69.0%
13Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Đắk Liêng112100.0%80.4%00.0%0.0%4797.9%44.7%15999.4%69.8%
14Mai Đức Hoàng Long(DLA) Dliê Ya97100.0%78.4%00.0%0.0%29100.0%44.8%126100.0%70.6%
15Mai Đức Hoàng Long(DLA) Buôn Hồ15698.7%75.6%00.0%0.0%3997.4%51.3%19598.5%70.8%
16Võ Thanh Diệu(BDI) Phù Cát198100.0%82.8%3778.4%48.6%39100.0%30.8%27497.1%70.8%
17Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Krông Ana17199.4%81.9%00.0%0.0%3594.3%17.1%20698.5%70.9%
18Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Grai82100.0%82.9%00.0%0.0%22100.0%27.3%104100.0%71.2%
19Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Cư M'ta94100.0%88.3%12593.6%67.2%39100.0%51.3%25896.9%72.5%
20Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 116699.4%83.7%5360.4%47.2%71100.0%66.2%29092.4%72.8%
21Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Đak Đoa27299.3%84.6%00.0%0.0%72100.0%31.9%34499.4%73.5%
22Lê Văn Tài(DLA) Quảng Phú29996.7%78.9%00.0%0.0%6098.3%48.3%35996.9%73.8%
23Nguyễn Đình Trung(GLA) Pleiku24294.6%83.1%49100.0%75.5%55100.0%32.7%34696.2%74.0%
24Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Dray Bhăng154100.0%87.7%10.0%0.0%53100.0%39.6%20899.5%75.0%
25Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Krông Bông157100.0%84.1%00.0%0.0%31100.0%29.0%188100.0%75.0%
26Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Phê13598.5%83.7%00.0%0.0%30100.0%36.7%16598.8%75.2%
27Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Chư Prông193100.0%87.0%00.0%0.0%42100.0%21.4%235100.0%75.3%
28Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Pưh105100.0%88.6%12100.0%66.7%26100.0%26.9%143100.0%75.5%
29Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Thống Nhất16798.8%84.4%2892.9%89.3%53100.0%41.5%24898.4%75.8%
30Nguyễn Văn Sáng(DLA) Krông Pắc26995.5%81.4%00.0%0.0%78100.0%57.7%34796.5%76.1%
31Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Tân An12796.9%89.8%4568.9%62.2%7098.6%64.3%24292.1%77.3%
32Huỳnh Thị Mới(PYE) Đông Hòa172100.0%91.3%6553.8%52.3%27100.0%48.1%26488.6%77.3%
33Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Hòa Phú11299.1%85.7%00.0%0.0%23100.0%39.1%13599.3%77.8%
34Huỳnh Thị Mới(PYE) Tây Hòa15999.4%89.9%3262.5%53.1%36100.0%47.2%22794.3%78.0%
35Huỳnh Thị Mới(PYE) Sơn Hòa69100.0%91.3%00.0%0.0%11100.0%0.0%80100.0%78.8%
36Lê Trọng Khiêm(PYE) Đồng Xuân8690.7%90.7%3167.7%67.7%20100.0%45.0%13786.9%78.8%
37Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 181100.0%88.9%00.0%0.0%23100.0%43.5%104100.0%78.8%
38Nguyễn Công Luận(GLA) Phú Thiện158100.0%92.4%00.0%0.0%34100.0%17.6%192100.0%79.2%
39Lê Trọng Khiêm(PYE) Sông Cầu22399.1%84.3%00.0%0.0%33100.0%45.5%25699.2%79.3%
40Huỳnh Thị Mới(PYE) Sông Hinh10399.0%82.5%00.0%0.0%14100.0%57.1%11799.1%79.5%
41Nguyễn Công Luận(GLA) Ayun Pa15298.7%88.2%1770.6%64.7%37100.0%51.4%20696.6%79.6%
42Phan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước334100.0%89.2%5371.7%37.7%61100.0%63.9%44896.7%79.7%
43Mai Đức Hoàng Long(DLA) Cư Bao11298.2%83.9%00.0%0.0%8100.0%25.0%12098.3%80.0%
44Trần Nhật Thương(BDI) Phù Mỹ12198.3%88.4%25100.0%56.0%18100.0%66.7%16498.8%81.1%
45Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn24399.6%89.7%34100.0%79.4%35100.0%28.6%31299.7%81.7%
46Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Hội Phú19299.5%89.1%43100.0%86.0%3794.6%40.5%27298.9%82.0%
47Nguyễn Đình Trung(GLA) Mang Yang 215298.7%88.2%00.0%0.0%2792.6%48.1%17997.8%82.1%
48Phan Thanh Thức(BDI) Bình Định30299.0%91.4%41100.0%65.9%5896.6%46.6%40198.8%82.3%
49Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 2215100.0%91.2%00.0%0.0%4893.8%43.8%26398.9%82.5%
50Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Chư Păh129100.0%92.2%17100.0%94.1%23100.0%26.1%169100.0%83.4%
51Trần Nhật Thương(BDI) Bình Dương132100.0%91.7%19100.0%68.4%1492.9%35.7%16599.4%84.2%
52Võ Thanh Diệu(BDI) Tây Sơn287100.0%92.7%2560.0%44.0%38100.0%47.4%35097.1%84.3%
53Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 3162100.0%92.6%38100.0%84.2%18100.0%11.1%218100.0%84.4%
54Nguyễn Đình Trung(GLA) Kbang99100.0%88.9%00.0%0.0%580.0%0.0%10499.0%84.6%
55Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Tây164100.0%91.5%25100.0%92.0%18100.0%22.2%207100.0%85.5%
56Huỳnh Thị Mới(PYE) Tuy Hòa 2220100.0%92.7%35100.0%82.9%31100.0%41.9%286100.0%86.0%
57Nguyễn Đình Trung(GLA) An Khê246100.0%91.1%24100.0%91.7%36100.0%50.0%306100.0%86.3%
58Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Tây182100.0%95.1%49100.0%81.6%41100.0%53.7%272100.0%86.4%
59Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Krái8198.8%92.6%00.0%0.0%13100.0%53.8%9498.9%87.2%
60Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Bắc123100.0%94.3%1586.7%80.0%20100.0%55.0%15898.7%88.0%
61Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 1150100.0%92.0%3889.5%89.5%12100.0%41.7%20098.0%88.5%
62Võ Thanh Diệu(BDI) Cát Tiến113100.0%93.8%00.0%0.0%6100.0%0.0%119100.0%89.1%
63Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 1144100.0%89.6%32100.0%87.5%00.0%0.0%176100.0%89.2%
64Võ Thanh Diệu(BDI) Quy Nhơn Nam216100.0%93.1%40100.0%95.0%1794.1%41.2%27399.6%90.1%
65Trần Nhật Thương(BDI) An Hòa49100.0%98.0%00.0%0.0%5100.0%20.0%54100.0%90.7%
66Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Bắc85100.0%97.6%00.0%0.0%5100.0%0.0%90100.0%92.2%
67Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Ân101100.0%94.1%00.0%0.0%3100.0%33.3%104100.0%92.3%
68Võ Thanh Diệu(BDI) Vĩnh Thạnh40100.0%95.0%00.0%0.0%2100.0%50.0%42100.0%92.9%
69Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Nam78100.0%96.2%00.0%0.0%3100.0%33.3%81100.0%93.8%
⏱️ % ODR TTS Theo AM (7 ngày gần nhất)
AM25/0626/0627/0628/0629/0630/0601/07So N-1
Nguyễn Công Luận95.7%95.4%95.3%95.5%93.4%92.4%94.3%1.9%
Ngô Thị Bích Trâm96.5%92.2%93.5%93.2%94.1%91.8%95.0%3.2%
Lê Văn Tài97.0%97.0%95.5%95.4%94.0%93.4%95.6%2.3%
Nguyễn Thị Bảo Nhi95.2%95.6%94.9%96.0%93.3%89.0%95.8%6.8%
Phan Thị Mỹ Chi96.7%95.1%95.0%95.8%96.1%94.4%96.1%1.7%
Mai Đức Hoàng Long94.8%97.3%96.0%97.1%96.2%95.3%96.2%0.9%
Phan Thanh Thức97.7%95.0%97.0%97.2%95.1%94.6%96.3%1.7%
Nguyễn Văn Sáng96.5%97.5%93.9%96.8%93.5%96.0%96.4%0.4%
Nguyễn Hoàng Anh97.1%96.8%96.2%96.5%94.3%95.6%97.0%1.4%
Nguyễn Đình Trung97.2%96.6%94.3%95.8%95.0%95.5%97.7%2.1%
Lê Trọng Khiêm98.6%97.9%97.3%98.2%96.3%98.0%97.9%-0.1%
Nguyễn Ngọc Hà98.7%96.5%97.1%97.3%96.3%95.7%98.1%2.3%
Trần Nhật Thương98.3%96.1%96.4%96.7%96.6%96.3%98.2%1.9%
Võ Thanh Diệu97.7%96.1%95.1%97.2%97.3%95.3%98.2%3.0%
Huỳnh Thị Mới98.5%96.6%97.6%96.2%95.8%96.1%99.0%3.0%
Vùng TNG97.2%96.1%95.7%96.3%95.1%94.6%96.8%2.2%
⏱️ % ODR TTS Theo Bưu Cục (7 ngày gần nhất)
AMBưu Cục25/0626/0627/0628/0629/0630/0601/07So N-1
Phan Thanh Thức(BDI) Vân Canh94.4%90.8%92.6%91.1%85.0%83.8%78.4%-5.4%
Nguyễn Công Luận(GLA) Đức Cơ87.9%93.3%91.5%92.1%82.6%83.9%86.3%2.4%
Lê Văn Tài(DLA) Pơng Drang95.5%92.5%94.2%92.2%86.3%85.7%90.3%4.6%
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao93.1%93.2%91.2%90.9%87.7%79.4%92.2%12.8%
Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Krái95.3%91.0%95.6%96.8%100.0%87.8%92.4%4.6%
Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Đắk Liêng100.0%93.6%93.6%98.9%90.7%90.9%92.8%1.9%
Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Thống Nhất96.5%95.0%93.8%95.8%95.5%95.2%93.0%-2.2%
Mai Đức Hoàng Long(DLA) Dliê Ya97.5%96.3%94.2%100.0%98.2%90.0%93.3%3.3%
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Hòa Phú94.9%94.8%91.2%94.9%91.7%83.2%93.3%10.2%
Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Đak Đoa96.9%90.6%90.9%89.8%91.5%86.3%93.5%7.2%
Nguyễn Công Luận(GLA) Ayun Pa95.2%95.5%98.1%94.6%96.7%93.3%94.5%1.2%
Võ Thanh Diệu(BDI) Vĩnh Thạnh94.7%91.4%92.6%100.0%97.8%100.0%94.7%-5.3%
Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Grai95.1%93.9%93.1%97.3%91.6%90.9%95.1%4.2%
Võ Thanh Diệu(BDI) Cát Tiến96.9%93.0%90.6%97.0%94.7%90.1%95.3%5.2%
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Krông Pắc94.5%99.0%96.2%95.9%95.1%95.7%95.5%-0.2%
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Súp96.0%95.1%97.9%98.1%96.9%96.1%95.5%-0.6%
Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Ea Knốp97.8%93.5%96.0%98.0%92.9%89.6%95.6%6.0%
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Phê93.8%95.9%94.3%96.3%93.6%95.7%96.0%0.3%
Phan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước96.5%92.5%95.3%97.5%97.4%94.7%96.1%1.4%
Lê Văn Tài(DLA) Quảng Phú97.7%98.0%96.2%96.6%95.6%96.0%96.2%0.2%
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 198.6%97.8%96.3%98.4%92.8%97.0%96.2%-0.7%
Mai Đức Hoàng Long(DLA) Cư Bao0.0%0.0%0.0%0.0%94.6%96.9%96.3%-0.7%
Mai Đức Hoàng Long(DLA) Krông Năng95.1%95.7%97.4%95.9%97.3%94.9%96.4%1.5%
Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Krông Bông98.7%98.8%99.2%96.8%96.6%98.1%96.5%-1.6%
Nguyễn Công Luận(GLA) Phú Thiện97.3%96.7%95.0%96.6%96.9%92.6%96.6%4.0%
Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Tây96.7%95.4%94.6%96.2%96.3%97.6%96.6%-1.0%
Phan Thanh Thức(BDI) Bình Định98.6%95.0%98.6%98.4%95.9%94.0%96.7%2.7%
Nguyễn Đình Trung(GLA) Kbang97.9%97.6%91.9%93.0%97.7%97.0%96.8%-0.1%
Trần Nhật Thương(BDI) Phù Mỹ97.9%97.6%96.6%96.4%97.4%96.2%97.0%0.8%
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 298.9%99.4%93.3%96.2%91.1%95.3%97.0%1.7%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Nam100.0%99.3%94.3%99.1%90.7%100.0%97.1%-2.9%
Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Sê99.5%95.0%94.9%98.4%93.9%97.5%97.1%-0.4%
Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Chư Păh99.2%96.3%94.8%96.1%97.0%93.3%97.1%3.9%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Đồng Xuân100.0%97.0%95.1%96.7%97.0%100.0%97.2%-2.8%
Nguyễn Đình Trung(GLA) An Khê97.2%96.4%95.1%97.0%96.5%96.9%97.3%0.4%
Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Dray Bhăng94.1%96.6%94.7%97.0%95.8%93.2%97.5%4.3%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Sông Cầu97.7%97.0%96.0%96.7%94.7%97.0%97.5%0.6%
Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Tây98.7%98.6%97.6%97.2%91.0%98.1%97.8%-0.3%
Phan Thị Mỹ Chi(GLA) Hội Phú96.7%96.8%95.9%94.2%96.0%97.7%97.8%0.1%
Mai Đức Hoàng Long(DLA) Buôn Hồ93.6%99.1%95.5%96.8%94.2%97.5%97.8%0.3%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 398.2%98.7%99.4%99.2%96.9%98.1%97.8%-0.3%
Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Bắc99.1%92.9%95.9%96.4%95.0%96.5%97.8%1.3%
Ngô Thị Bích Trâm(GLA) Chư Prông96.3%91.5%95.4%94.2%95.5%94.0%97.8%3.9%
Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Tân An98.7%96.0%97.4%96.2%95.0%97.6%97.9%0.3%
Nguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Kar96.7%95.1%88.7%97.0%95.4%96.4%97.9%1.5%
Trần Nhật Thương(BDI) An Hòa97.8%89.5%100.0%100.0%91.4%94.9%98.0%3.2%
Phan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn98.1%98.1%98.4%97.1%96.9%94.7%98.0%3.4%
Nguyễn Đình Trung(GLA) Mang Yang 297.4%97.6%93.2%95.0%92.6%97.0%98.1%1.1%
Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 298.3%98.8%94.9%96.6%95.7%95.4%98.1%2.7%
Nguyễn Công Luận(GLA) Chư Pưh97.0%96.9%97.5%94.6%97.6%93.2%98.3%5.1%
Nguyễn Đình Trung(GLA) Pleiku96.7%95.7%95.2%96.5%93.3%93.3%98.4%5.2%
Võ Thanh Diệu(BDI) Phù Cát98.6%97.2%96.1%97.4%96.8%95.8%98.5%2.7%
Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 10.0%0.0%0.0%0.0%0.0%0.0%98.7%98.7%
Lê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 194.1%96.5%97.3%93.3%96.3%93.4%98.8%5.3%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 197.6%97.8%99.2%99.3%99.2%99.0%98.9%-0.1%
Huỳnh Thị Mới(PYE) Sông Hinh97.7%96.7%97.8%96.9%95.1%96.4%98.9%2.5%
Lê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Bắc100.0%98.1%98.2%99.3%98.9%95.8%98.9%3.1%
Võ Thanh Diệu(BDI) Tây Sơn97.0%95.9%94.7%95.2%96.8%92.7%99.0%6.3%
Huỳnh Thị Mới(PYE) Đông Hòa97.8%96.2%99.5%98.0%97.7%97.5%99.0%1.5%
Võ Thanh Diệu(BDI) Quy Nhơn Nam98.8%98.0%97.2%98.2%98.6%98.5%99.2%0.7%
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Wer94.2%99.1%97.1%98.4%95.1%92.9%99.3%6.4%
Trần Nhật Thương(BDI) Hoài Ân98.4%93.0%96.2%96.6%100.0%94.8%99.4%4.6%
Huỳnh Thị Mới(PYE) Tây Hòa99.4%97.6%96.9%97.6%95.8%95.5%99.4%4.0%
Nguyễn Ngọc Hà(DLA) Cư M'ta99.2%99.3%97.6%98.2%100.0%98.9%99.5%0.6%
Nguyễn Hoàng Anh(DLA) Tân Lập97.2%97.3%96.5%94.8%94.3%96.9%99.5%2.6%
Trần Nhật Thương(BDI) Bình Dương99.2%99.1%96.0%94.7%96.9%97.8%100.0%2.2%
Nguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Krông Ana98.1%96.9%97.3%97.9%97.1%96.9%100.0%3.1%
Huỳnh Thị Mới(PYE) Sơn Hòa97.6%95.6%95.9%95.9%93.6%97.0%100.0%3.0%
Xu Hướng % OPR TTS 7 Ngày Gần Nhất
🚀 % OPR TTS Theo Tỉnh
TỉnhKhung giờ tạo đơn2026-06-062026-06-252026-06-262026-06-272026-06-282026-06-292026-06-302026-07-01
Vol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPR
Bình Định1. 00:00 - 09:000-35482.5%37484.5%34582.3%23787.3%51885.9%45680.7%37282.5%
2. 09:00 - 19:000-73398.8%68297.7%75097.6%73399.0%69895.1%68895.1%82894.4%
3. 19:00 - 24:000-6672.7%4785.1%5565.5%4564.4%8869.3%7485.1%8877.3%
Bình Định Total1,25294.2%1,15392.3%1,10392.7%1,15091.5%1,01594.8%1,30489.7%1,21889.1%1,28889.8%
Đắk Lắk1. 00:00 - 09:000-18920.6%19244.3%25654.7%12661.9%21331.9%31065.5%35450.3%
2. 09:00 - 19:000-80190.1%76591.9%62690.4%58793.4%79894.2%75985.0%80885.0%
3. 19:00 - 24:000-10561.0%7964.6%7865.4%11252.7%24734.8%27974.9%15471.4%
Đắk Lắk Total1,38670.0%1,09575.3%1,03681.0%96078.9%82583.0%1,25872.0%1,34878.4%1,31674.1%
Gia Lai1. 00:00 - 09:000-16465.2%7669.7%12987.6%11981.5%16963.9%12665.1%21079.0%
2. 09:00 - 19:000-22797.8%26594.0%26194.6%30790.9%32498.5%28388.7%17693.2%
3. 19:00 - 24:000-4774.5%3585.7%2479.2%8276.8%2576.0%7078.6%9571.6%
Gia Lai Total38685.8%43883.1%37688.3%41491.5%50886.4%51886.1%47981.0%48182.7%
Phú Yên1. 00:00 - 09:000-39083.3%25290.1%19794.9%14093.6%20998.6%16296.9%11091.8%
2. 09:00 - 19:000-34996.8%31697.5%21394.8%32196.9%54896.7%31295.8%17892.7%
3. 19:00 - 24:000-2458.3%3090.0%1764.7%22100.0%2982.8%3375.8%1788.2%
Phú Yên Total35483.3%76388.7%59894.0%42793.7%48396.1%78696.7%50794.9%30592.1%
Vùng TNG3,37882.1%3,44985.0%3,11388.5%2,95187.7%2,83190.1%3,86684.9%3,55284.8%3,39082.9%
🚀 % OPR TTS Theo Tỉnh - Quản lý
TỉnhQuản lý2026-06-062026-06-252026-06-262026-06-272026-06-282026-06-292026-06-302026-07-01
Vol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPR
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức0-30091.0%33390.7%41186.6%33892.6%52091.7%41384.3%43886.1%
Trần Nhật Thương0-54090.4%46691.2%45393.2%43195.8%41881.8%47389.0%55391.5%
Võ Thanh Diệu0-31396.8%30497.0%28695.8%24695.9%36695.9%33295.2%29792.3%
Đắk LắkLê Văn Tài0-10340.8%7592.0%4575.6%3770.3%5773.7%5777.2%5867.2%
Mai Đức Hoàng Long0-27673.2%21970.3%29478.6%26373.8%32271.4%33667.0%25369.6%
Nguyễn Hoàng Anh0-13089.2%15695.5%13387.2%13083.1%17588.6%16992.9%16491.5%
Nguyễn Ngọc Hà0-11855.9%12667.5%11873.7%7095.7%18258.2%12363.4%13063.1%
Nguyễn Thị Bảo Nhi0-8286.6%7574.7%9879.6%5874.1%9279.3%8781.6%11076.4%
Nguyễn Văn Sáng0-38685.0%38584.7%27277.6%26792.5%43069.8%57683.7%60173.9%
Gia LaiNguyễn Công Luận0-2878.6%1894.4%3171.0%1361.5%3066.7%2871.4%2487.5%
Nguyễn Đình Trung0-9750.5%10277.5%14187.2%21876.1%23079.6%18785.6%19571.8%
Ngô Thị Bích Trâm0-4772.3%3145.2%2290.9%2661.5%2564.0%3948.7%3240.6%
Phan Thị Mỹ Chi0-26697.4%22598.7%22097.3%25199.2%23397.4%22584.0%23097.4%
Phú YênHuỳnh Thị Mới0-63487.4%47094.7%31994.0%34496.5%67796.9%39294.9%16689.8%
Lê Trọng Khiêm0-12995.3%12891.4%10892.6%13995.0%10995.4%11594.8%13995.0%
🚀 % OPR TTS Theo Quản lý
Quản lýKhung giờ tạo đơn2026-06-062026-06-252026-06-262026-06-272026-06-282026-06-292026-06-302026-07-01
Vol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPR
Huỳnh Thị Mới1. 00:00 - 09:000-36083.1%22890.8%16697.0%12397.6%181100.0%13197.7%7893.6%
2. 09:00 - 19:000-26196.2%22098.6%14094.3%20795.7%47696.2%23595.3%7686.8%
3. 19:00 - 24:000-1330.8%2295.5%1353.8%14100.0%2085.0%2676.9%1283.3%
Huỳnh Thị Mới Total0-63487.4%47094.7%31994.0%34496.5%67796.9%39294.9%16689.8%
Lê Trọng Khiêm1. 00:00 - 09:000-3086.7%2483.3%3183.9%1764.7%2889.3%3193.5%3287.5%
2. 09:00 - 19:000-8898.9%9694.8%7395.9%11499.1%72100.0%7797.4%10297.1%
3. 19:00 - 24:000-1190.9%875.0%4100.0%8100.0%977.8%771.4%5100.0%
Lê Trọng Khiêm Total0-12995.3%12891.4%10892.6%13995.0%10995.4%11594.8%13995.0%
Lê Văn Tài1. 00:00 - 09:000-500.0%50.0%80.0%20.0%110.0%70.0%128.3%
2. 09:00 - 19:000-4397.7%7098.6%3694.4%26100.0%4495.5%5088.0%4584.4%
3. 19:00 - 24:000-100.0%0-10.0%90.0%20.0%0-10.0%
Lê Văn Tài Total0-10340.8%7592.0%4575.6%3770.3%5773.7%5777.2%5867.2%
Mai Đức Hoàng Long1. 00:00 - 09:000-1650.0%2045.0%2466.7%5048.0%2871.4%5459.3%3426.5%
2. 09:00 - 19:000-20275.2%14376.9%23180.5%13689.7%16290.7%19080.5%16380.4%
3. 19:00 - 24:000-5872.4%5662.5%3974.4%7762.3%13247.7%9243.5%5664.3%
Mai Đức Hoàng Long Total0-27673.2%21970.3%29478.6%26373.8%32271.4%33667.0%25369.6%
Nguyễn Công Luận1. 00:00 - 09:000-1566.7%4100.0%988.9%333.3%955.6%1181.8%1090.0%
2. 09:00 - 19:000-988.9%13100.0%2166.7%977.8%1485.7%1471.4%11100.0%
3. 19:00 - 24:000-4100.0%10.0%10.0%10.0%742.9%333.3%333.3%
Nguyễn Công Luận Total0-2878.6%1894.4%3171.0%1361.5%3066.7%2871.4%2487.5%
Nguyễn Hoàng Anh1. 00:00 - 09:000-812.5%2979.3%3560.0%1963.2%1723.5%5188.2%5188.2%
2. 09:00 - 19:000-115100.0%126100.0%9699.0%10690.6%15796.2%112100.0%10699.1%
3. 19:00 - 24:000-70.0%10.0%20.0%50.0%10.0%60.0%70.0%
Nguyễn Hoàng Anh Total0-13089.2%15695.5%13387.2%13083.1%17588.6%16992.9%16491.5%
Nguyễn Ngọc Hà1. 00:00 - 09:000-4912.2%5151.0%5052.0%1681.2%10034.0%5427.8%6330.2%
2. 09:00 - 19:000-6592.3%7281.9%61100.0%49100.0%7393.2%63100.0%5796.5%
3. 19:00 - 24:000-40.0%30.0%70.0%5100.0%944.4%60.0%1080.0%
Nguyễn Ngọc Hà Total0-11855.9%12667.5%11873.7%7095.7%18258.2%12363.4%13063.1%
Nguyễn Thị Bảo Nhi1. 00:00 - 09:000-1471.4%140.0%1421.4%70.0%90.0%666.7%1811.1%
2. 09:00 - 19:000-6590.8%6191.8%8092.5%4791.5%8091.2%7885.9%8992.1%
3. 19:00 - 24:000-366.7%0-425.0%40.0%30.0%30.0%30.0%
Nguyễn Thị Bảo Nhi Total0-8286.6%7574.7%9879.6%5874.1%9279.3%8781.6%11076.4%
Nguyễn Văn Sáng1. 00:00 - 09:000-5226.9%7337.0%12559.2%3290.6%4820.8%13877.5%17658.0%
2. 09:00 - 19:000-31194.5%29396.6%12295.1%22395.1%28296.1%26677.4%34879.3%
3. 19:00 - 24:000-2387.0%1984.2%2584.0%1250.0%10019.0%17298.3%7785.7%
Nguyễn Văn Sáng Total0-38685.0%38584.7%27277.6%26792.5%43069.8%57683.7%60173.9%
Nguyễn Đình Trung1. 00:00 - 09:000-417.3%2669.2%4472.7%3964.1%8647.7%1770.6%6767.2%
2. 09:00 - 19:000-4797.9%7482.4%9496.8%12679.4%142100.0%14189.4%7986.1%
3. 19:00 - 24:000-90.0%20.0%30.0%5377.4%20.0%2975.9%4955.1%
Nguyễn Đình Trung Total0-9750.5%10277.5%14187.2%21876.1%23079.6%18785.6%19571.8%
Ngô Thị Bích Trâm1. 00:00 - 09:000-100.0%130.0%10.0%40.0%90.0%70.0%185.6%
2. 09:00 - 19:000-3597.1%1485.7%2195.2%16100.0%16100.0%3161.3%1392.3%
3. 19:00 - 24:000-20.0%450.0%0-60.0%0-10.0%10.0%
Ngô Thị Bích Trâm Total0-4772.3%3145.2%2290.9%2661.5%2564.0%3948.7%3240.6%
Phan Thanh Thức1. 00:00 - 09:000-14787.8%18584.3%18877.7%12990.7%27593.1%19582.6%18286.3%
2. 09:00 - 19:000-133100.0%13399.2%19997.0%19498.5%22696.9%19186.4%22587.1%
3. 19:00 - 24:000-2055.0%1593.3%2470.8%1533.3%1910.5%2781.5%3177.4%
Phan Thanh Thức Total0-30091.0%33390.7%41186.6%33892.6%52091.7%41384.3%43886.1%
Phan Thị Mỹ Chi1. 00:00 - 09:000-9895.9%3393.9%7597.3%7397.3%6595.4%9167.0%11596.5%
2. 09:00 - 19:000-13698.5%16499.4%12597.6%156100.0%15298.0%9799.0%73100.0%
3. 19:00 - 24:000-3296.9%28100.0%2095.0%22100.0%16100.0%3786.5%4295.2%
Phan Thị Mỹ Chi Total0-26697.4%22598.7%22097.3%25199.2%23397.4%22584.0%23097.4%
Trần Nhật Thương1. 00:00 - 09:000-11364.6%10175.2%9386.0%7178.9%11862.7%12766.1%9266.3%
2. 09:00 - 19:000-41898.8%35596.6%34897.7%35599.7%29192.1%33598.8%44997.3%
3. 19:00 - 24:000-922.2%1060.0%1216.7%560.0%90.0%1154.5%1266.7%
Trần Nhật Thương Total0-54090.4%46691.2%45393.2%43195.8%41881.8%47389.0%55391.5%
Võ Thanh Diệu1. 00:00 - 09:000-9495.7%8895.5%6490.6%3791.9%12592.0%13491.8%9890.8%
2. 09:00 - 19:000-18297.8%19498.5%20398.0%18498.4%18197.8%16297.5%15496.8%
3. 19:00 - 24:000-3794.6%2290.9%1989.5%2584.0%6098.3%3697.2%4580.0%
Võ Thanh Diệu Total0-31396.8%30497.0%28695.8%24695.9%36695.9%33295.2%29792.3%
Vùng TNG0-3,44985.0%3,11388.5%2,95187.7%2,83190.1%3,86684.9%3,55284.8%3,39082.9%
🚀 % OPR TTS Theo Bưu Cục
TỉnhBưu cục2026-06-062026-06-252026-06-262026-06-272026-06-282026-06-292026-06-302026-07-01
Vol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPRVol LTC%OPR
Bình Định(BDI) An Hòa0-20.0%3100.0%20.0%30.0%2100.0%837.5%1070.0%
(BDI) Bình Dương0-158100.0%14199.3%164100.0%175100.0%15591.6%141100.0%203100.0%
(BDI) Bình Định0-13987.8%17390.8%15588.4%16091.9%18890.4%19683.7%23587.2%
(BDI) Cát Tiến0-0-250.0%0-0-1100.0%0-250.0%
(BDI) Hoài Nhơn Nam 10-0-0-0-0-0-0-4153.7%
(BDI) Hoài Nhơn Nam 20-6681.8%4285.7%3455.9%1384.6%5846.6%7644.7%0-
(BDI) Hoài Nhơn Tây0-18796.3%21795.9%17896.1%155100.0%10093.0%13996.4%16486.6%
(BDI) Hoài Ân0-4634.8%3737.8%3683.3%4671.7%4197.6%37100.0%4292.9%
(BDI) Phù Cát0-22799.1%23699.2%20698.1%187100.0%24098.8%23799.6%20291.6%
(BDI) Phù Mỹ0-8198.8%2692.3%3997.4%39100.0%6261.3%72100.0%93100.0%
(BDI) Quy Nhơn0-5894.8%4893.8%12199.2%7100.0%17897.8%7489.2%6595.4%
(BDI) Quy Nhơn Bắc0-60100.0%4490.9%7856.4%10393.2%7781.8%6098.3%52100.0%
(BDI) Quy Nhơn Nam0-475.0%4100.0%475.0%650.0%3100.0%825.0%540.0%
(BDI) Quy Nhơn Tây0-1668.8%40100.0%21100.0%3797.3%5696.4%5267.3%3691.7%
(BDI) Tuy Phước0-2692.3%2669.2%3694.4%2788.9%2176.2%3076.7%5050.0%
(BDI) Tây Sơn0-8291.5%6290.3%7690.8%5386.8%12290.2%8789.7%8897.7%
(BDI) Vân Canh0-1100.0%2100.0%0-475.0%0-1100.0%0-
Đắk Lắk(DLA) Buôn Hồ0-2391.3%2065.0%1872.2%2842.9%2176.2%3284.4%2369.6%
(DLA) Buôn Ma Thuột 10-8052.5%7445.9%8148.1%850.0%11620.7%5550.9%8338.6%
(DLA) Buôn Ma Thuột 20-11799.1%17398.8%8698.8%12498.4%11995.0%7897.4%6360.3%
(DLA) Cư Bao0-0-0-0-0-0-10.0%0-
(DLA) Cư M'ta0-1560.0%977.8%2295.5%10100.0%3594.3%175.9%714.3%
(DLA) Dliê Ya0-3100.0%0-3100.0%0-0-3287.5%0-
(DLA) Dray Bhăng0-1100.0%4100.0%887.5%10.0%683.3%7100.0%4100.0%
(DLA) Ea Drăng 10-2334.8%10.0%683.3%1020.0%771.4%10.0%1233.3%
(DLA) Ea Drăng 20-31100.0%36100.0%22100.0%18100.0%30100.0%34100.0%2495.8%
(DLA) Ea Kao0-2669.2%2737.0%3652.8%1136.4%2138.1%2860.7%3542.9%
(DLA) Ea Kar0-8787.4%5576.4%4584.4%6195.1%10983.5%36483.2%38081.3%
(DLA) Ea Knốp0-4967.3%5394.3%5598.2%5994.9%5590.9%6589.2%6798.5%
(DLA) Ea Phê0-1100.0%0-0-0-0-0-0-
(DLA) Ea Súp0-887.5%5100.0%4100.0%4100.0%8100.0%887.5%17100.0%
(DLA) Ea Wer0-10.0%10.0%0-0-0-0-0-
(DLA) Hòa Phú0-4297.6%3196.8%4893.8%3381.8%5288.5%4595.6%4989.8%
(DLA) Krông Ana0-5100.0%11100.0%10100.0%1080.0%11100.0%666.7%988.9%
(DLA) Krông Bông0-26100.0%3397.0%13100.0%26100.0%28100.0%27100.0%3293.8%
(DLA) Krông Năng0-25071.2%19970.9%27378.8%23577.4%30171.1%27162.7%23069.6%
(DLA) Krông Pắc0-10192.1%8395.2%6081.7%7485.1%8683.7%7994.9%7586.7%
(DLA) Pơng Drang0-0-1100.0%0-30.0%0-50.0%1457.1%
(DLA) Quảng Phú0-496.1%3786.5%1741.2%6100.0%2035.0%1758.8%850.0%
(DLA) Tân An0-5444.4%6443.8%4129.3%1100.0%9225.0%4146.3%5626.8%
(DLA) Tân Lập0-10386.4%11995.0%11285.7%10379.6%14186.5%13591.1%12890.6%
Gia Lai(GLA) An Khê0-7546.7%8385.5%11398.2%14596.6%17677.8%11699.1%12687.3%
(GLA) Ayun Pa0-988.9%9100.0%6100.0%366.7%1872.2%1090.0%17100.0%
(GLA) Chư Prông0-1050.0%1040.0%14100.0%1450.0%1546.7%1450.0%1926.3%
(GLA) Chư Păh0-18997.4%18199.4%13298.5%144100.0%15598.1%15993.7%19799.0%
(GLA) Chư Pưh0-0-3100.0%0-1100.0%0-366.7%2100.0%
(GLA) Chư Sê0-862.5%3100.0%2065.0%683.3%1258.3%966.7%425.0%
(GLA) Hội Phú0-7697.4%4495.5%8796.6%10798.1%7797.4%6462.5%3187.1%
(GLA) Ia Grai0-1100.0%0-10.0%0-10.0%20.0%2100.0%
(GLA) Kbang0-666.7%520.0%540.0%450.0%366.7%944.4%650.0%
(GLA) Mang Yang 20-0-0-0-10.0%0-0-0-
(GLA) Phú Thiện0-1181.8%366.7%560.0%30.0%0-650.0%1100.0%
(GLA) Pleiku0-1662.5%1450.0%2343.5%6835.3%5186.3%6266.1%6342.9%
(GLA) Thống Nhất0-2774.1%1118.2%20.0%20.0%10.0%1513.3%520.0%
(GLA) Đak Đoa0-1090.0%1080.0%6100.0%1090.0%9100.0%10100.0%887.5%
Phú Yên(PYE) Sông Cầu0-1978.9%1888.9%1080.0%1361.5%14100.0%1782.4%1090.0%
(PYE) Sông Hinh0-61100.0%21100.0%7100.0%1181.8%14100.0%18100.0%18100.0%
(PYE) Sơn Hòa0-10.0%1100.0%10.0%250.0%2100.0%10.0%475.0%
(PYE) Tuy An Bắc0-0-333.3%2100.0%250.0%0-2100.0%1100.0%
(PYE) Tuy An Nam0-0-30.0%1100.0%1100.0%0-10.0%2100.0%
(PYE) Tuy Hòa 10-48100.0%3597.1%4397.7%41100.0%40100.0%44100.0%51100.0%
(PYE) Tuy Hòa 20-49788.9%37294.1%23399.6%25299.6%56699.3%26698.5%7495.9%
(PYE) Tuy Hòa 30-6296.8%6995.7%5290.4%8298.8%5590.9%5196.1%7592.0%
(PYE) Tây Hòa0-333.3%9100.0%1100.0%10.0%5100.0%3100.0%0-
(PYE) Đông Hòa0-7269.4%6795.5%7777.9%7891.0%9081.1%10485.6%7081.4%
% Lấy Thành Công Tổng Theo AM
# AM HÀNG MỚI Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% LTC Volume% Gán% LTC Volume% Gán% LTC
1Nguyễn Công Luận1,86699.7%74.5%51100.0%92.2%1,91799.7%75.0%
2Nguyễn Đình Trung1,20599.8%84.4%18698.9%88.7%1,39199.7%85.0%
3Nguyễn Ngọc Hà730100.0%90.8%92100.0%62.0%822100.0%87.6%
4Nguyễn Văn Sáng1,64299.8%90.5%185100.0%74.1%1,82799.8%88.8%
5Lê Văn Tài540100.0%91.1%6498.4%71.9%60499.8%89.1%
6Ngô Thị Bích Trâm35599.7%91.3%4397.7%72.1%39899.5%89.2%
7Nguyễn Hoàng Anh81399.0%92.9%5598.2%76.4%86899.0%91.8%
8Mai Đức Hoàng Long59299.3%94.4%7194.4%76.1%66398.8%92.5%
9Nguyễn Thị Bảo Nhi65799.2%94.1%47100.0%70.2%70499.3%92.5%
10Phan Thanh Thức99899.3%95.6%121100.0%79.3%1,11999.4%93.8%
11Võ Thanh Diệu1,16899.9%96.0%103100.0%74.8%1,27199.9%94.3%
12Phan Thị Mỹ Chi721100.0%97.5%30100.0%46.7%751100.0%95.5%
13Huỳnh Thị Mới73899.9%98.2%87100.0%86.2%82599.9%97.0%
14Lê Trọng Khiêm73499.9%97.4%45100.0%93.3%77999.9%97.2%
15Trần Nhật Thương1,34699.9%98.4%127100.0%89.0%1,47399.9%97.6%
#Vùng TNG14,10599.7%91.1%1,30799.3%78.7%15,41299.7%90.0%
% Lấy Thành Công TTS Theo AM
# AM HÀNG MỚI Hàng tồn Tổng ngày
Volume% Gán% LTC Volume% Gán% LTC Volume% Gán% LTC
1Nguyễn Văn Sáng652100.0%91.0%18100.0%94.4%670100.0%91.0%
2Ngô Thị Bích Trâm25100.0%92.0%2100.0%100.0%27100.0%92.6%
3Nguyễn Công Luận25100.0%96.0%4100.0%100.0%29100.0%96.6%
4Mai Đức Hoàng Long232100.0%97.4%29100.0%93.1%261100.0%96.9%
5Huỳnh Thị Mới169100.0%97.0%3100.0%100.0%172100.0%97.1%
6Nguyễn Thị Bảo Nhi108100.0%98.1%2100.0%50.0%110100.0%97.3%
7Nguyễn Ngọc Hà139100.0%97.8%6100.0%100.0%145100.0%97.9%
8Nguyễn Hoàng Anh167100.0%98.2%00.0%0.0%167100.0%98.2%
9Nguyễn Đình Trung196100.0%99.0%2100.0%50.0%198100.0%98.5%
10Phan Thanh Thức414100.0%98.8%29100.0%100.0%443100.0%98.9%
11Trần Nhật Thương540100.0%99.6%15100.0%73.3%555100.0%98.9%
12Võ Thanh Diệu378100.0%98.9%3100.0%100.0%381100.0%99.0%
13Lê Trọng Khiêm148100.0%100.0%5100.0%100.0%153100.0%100.0%
14Lê Văn Tài45100.0%100.0%7100.0%100.0%52100.0%100.0%
15Phan Thị Mỹ Chi226100.0%100.0%00.0%0.0%226100.0%100.0%
#Vùng TNG3,464100.0%97.3%125100.0%92.8%3,589100.0%97.1%
Xu Hướng Doanh Thu 7 Ngày Gần Nhất (triệu đồng)
Lũy Kế T6 vs Cùng Kỳ T5 (triệu đồng)
DT Lấy Thành Công Theo SO (Lũy kế T6: 155.311.646 | Cùng kỳ T5: 148.327.489)
AM24/0625/0626/0627/0628/0629/0630/06So N-1Lũy Kế T6Cùng Kỳ T5So CK
DTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVol
3030939-Nguyễn Công Luận27.502.4041,46424.122.4191,16426.118.6561,45718.447.15596117.063.22191124.550.8501,36621.614.6091,03512.191.38993733.805.99828.988.2144.817.784
255280-Trần Nhật Thương14.565.99853722.414.83774014.052.97652819.052.10865315.338.26762115.871.62063315.250.1304973.979.76010819.229.89016.367.5142.862.376
3039937-Nguyễn Đình Trung13.589.88261414.858.22266915.011.73756916.698.47472315.468.43259313.250.51862818.754.224855-4.992.210-28113.762.01415.803.013-2.040.999
3132320-Võ Thanh Diệu8.678.7974708.004.28941311.844.51360710.620.9445388.580.98336011.510.92465213.990.987556-744.7693313.246.21811.021.0712.225.147
3133838-Nguyễn Văn Sáng10.738.49435311.001.7293309.937.6143638.818.0762757.790.7572866.932.6462417.867.0742175.141.32619613.008.4007.627.8285.380.572
252005-Lê Trọng Khiêm7.392.4562995.411.8792067.940.7383247.595.2822746.598.3752878.428.8583066.056.3082383.922.2981329.978.60610.479.431-500.825
3082533-Nguyễn Thị Bảo Nhi10.461.8214039.356.3794165.397.9162098.735.5713248.523.2443026.202.9212408.207.4293271.705.815-109.913.2449.988.743-75.499
3163131-Nguyễn Ngọc Hà8.181.9603908.077.34543110.302.0884024.372.0831635.845.1873138.123.63444110.093.743475-1.453.297-568.640.4466.689.2911.951.155
3167274-Phan Thị Mỹ Chi9.548.6413475.976.3212175.301.0361916.802.8612377.173.0622225.584.9262334.935.1681411.899.6061066.834.7745.757.2911.077.483
241743-Phan Thanh Thức6.804.5901837.169.5862177.588.5151828.909.4942585.814.3581727.497.2502046.617.988205-537.837-496.080.1518.996.997-2.916.846
3160881-Huỳnh Thị Mới3.604.7681354.513.0961775.603.8222235.214.0211895.919.8262743.650.2091185.551.604229-256.184-205.295.4208.502.528-3.207.108
3071955-Lê Văn Tài4.811.5141796.080.1972194.651.5001885.325.4542125.927.7422095.842.2612355.422.499203-474.681-234.947.8185.349.571-401.753
3158766-Ngô Thị Bích Trâm3.907.4281574.997.0791594.493.3751343.179.3011227.548.0563025.743.3931824.928.857198-485.113-714.443.7443.588.504855.240
3129557-Nguyễn Hoàng Anh3.348.1861252.987.494923.029.596813.659.7541242.016.122512.097.595734.163.453148-466.835-423.696.6185.782.377-2.085.759
3104208-Mai Đức Hoàng Long2.923.9371161.696.27755956.14620881.889331.365.633213.229.581112855.9482844.1080900.056668.184231.872
Vùng TNG137.271.6145,817140.060.0325,585133.895.3645,536129.444.7205,134122.083.5514,969131.101.7975,726136.989.2105,45118.322.436926155.311.646148.327.4896.984.157
DT Giao Trả Thành Công Theo SO (Lũy kế T6: 140.414.883 | Cùng kỳ T5: 160.650.791)
AM24/0625/0626/0627/0628/0629/0630/06So N-1Cùng Kỳ W-1Lũy Kế T6Cùng Kỳ T5So CKTarget T6% HT
DTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVolDTVol
3030939-Nguyễn Công Luận22.570.5121,15427.108.9721,43426.338.5821,38822.854.3741,18824.080.0531,18825.196.8071,30420.746.6921,1492.047.05262223.2325722.793.74435.350.049-12.556.3051.030.000.0002.21%
3039937-Nguyễn Đình Trung15.412.63360315.322.11766414.982.69271913.798.23160514.372.45459617.814.56575915.718.7486381.590.9791211.897.09415617.309.72715.951.5861.358.141400.000.0004.33%
255280-Trần Nhật Thương18.683.91953313.446.42056513.609.48054820.929.44467413.336.05449521.831.48273715.313.611574-981.1372-4.351.4454314.332.47416.506.609-2.174.135560.000.0002.56%
3132320-Võ Thanh Diệu11.738.64248411.125.9475069.616.9295028.468.00544010.877.51849111.235.5245739.529.0024093.332.7532711.123.11319612.861.75510.843.6962.018.059350.000.0003.67%
3163131-Nguyễn Ngọc Hà5.643.6802467.443.0153627.748.8493738.217.2873607.516.7703346.346.6832955.989.7613123.336.637793.682.7181459.326.3989.050.551275.847230.000.0004.05%
3082533-Nguyễn Thị Bảo Nhi10.124.4063648.197.87635810.033.5413967.662.2313297.641.6912827.639.3413329.014.104314-38.130-13-1.148.432-638.975.9746.920.6872.055.287270.000.0003.32%
3133838-Nguyễn Văn Sáng10.370.2113069.858.3553209.326.61831210.616.2023448.931.5422799.348.2613407.924.318284636.621-21-1.809.272-438.560.93912.356.311-3.795.372360.000.0002.38%
252005-Lê Trọng Khiêm8.086.8993098.520.5233137.520.0073016.486.6342447.369.9522798.157.9132976.709.977286835.514-7-541.408-307.545.49110.360.599-2.815.108300.000.0002.52%
241743-Phan Thanh Thức9.215.8112547.640.5902107.775.1102066.441.0962056.521.0841689.704.8432596.920.951198229.23416-2.065.626-407.150.18510.690.645-3.540.460330.000.0002.17%
3071955-Lê Văn Tài5.980.4642135.862.1882295.366.9802055.184.9831835.007.5371935.091.5332065.945.599215698.47636663.611386.644.0755.675.464968.611230.000.0002.89%
3158766-Ngô Thị Bích Trâm4.042.4781346.028.6191744.504.1041824.153.7581584.499.8491294.888.7281586.026.597234423.919-162.408.038846.450.5165.434.7171.015.799190.000.0003.40%
3167274-Phan Thị Mỹ Chi6.773.1772767.575.6792687.698.5222577.001.7382365.847.7672136.546.3572468.276.708241-1.999.134-2-495.603-376.277.5747.184.942-907.368250.000.0002.51%
3160881-Huỳnh Thị Mới5.579.8801723.752.1981334.232.8631715.064.4331944.693.0741975.905.7942424.702.546169128.37615-748.958124.830.9227.139.845-2.308.923210.000.0002.30%
3129557-Nguyễn Hoàng Anh3.307.8961013.439.1911064.433.9971252.655.214822.806.506943.333.8191032.117.485721.154.76743-35.644143.272.2523.419.123-146.871150.000.0002.18%
3104208-Mai Đức Hoàng Long1.005.283291.623.531482.694.676841.574.799571.270.476331.607.902451.544.02949631.774111.170.520312.175.8031.595.710580.093140.000.0001.55%
Vùng TNG139.565.6725,221138.083.1475,733137.639.9515,832133.429.1375,361126.839.1845,028146.442.9815,958127.788.6665,19712.626.217610849.211586140.414.883160.650.791-20.235.9085.000.000.0002.81%
Tình Hình Nhân Sự Toàn Vùng (NVPTTT: Định biên 720 | Có 685 | Thiếu 30)
Tổng Hợp Theo Tỉnh
TỉnhSL BCNVPTTTNVXL
Định biênThiếuYCTDĐã TuyểnCòn LàmDK OBCần TuyểnĐịnh biên
Đắk Lắk2526324721254422100
Gia Lai16178178412880400
Bình Định1818617758330500
Phú Yên7938300000000
Vùng TNG667206853045151523000
Tổng Hợp Theo AM
AMSL BCNVPTTTNVXL
Định biênThiếuYCTDĐã TuyểnCòn LàmDK OBCần TuyểnĐịnh biên
Nguyễn Văn Sáng5645777000700
Nguyễn Thị Bảo Nhi5524767110600
Phan Thanh Thức7878347330400
Mai Đức Hoàng Long4313134111300
Nguyễn Hoàng Anh4404034111300
Ngô Thị Bích Trâm3433924220200
Võ Thanh Diệu5555011000100
Lê Văn Tài4464512110100
Nguyễn Ngọc Hà3302711000100
Phan Thị Mỹ Chi4363411000100
Nguyễn Công Luận5556016550100
Trần Nhật Thương6444400000000
Nguyễn Đình Trung4444501110000
Huỳnh Thị Mới5675600000000
Lê Trọng Khiêm2262700000000
Vùng TNG667206853045151523000
Chi Tiết Theo Bưu Cục
TỉnhAMBưu CụcĐịnh biênThiếuYCTDĐã TuyểnCòn LàmDK OBCần Tuyển
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Tây1410231102
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước1620121101
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn2220110001
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Bình Định2220011100
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Bắc88000000
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Vân Canh44000000
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước 211000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) ĐG An Hòa33000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Ân99000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Bình Dương56000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 299000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Tây99000000
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Phù Mỹ98000000
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Phù Cát1211110001
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Vĩnh Thạnh44000000
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Cát Tiến87000000
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Tây Sơn1514000000
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Quy Nhơn Nam1614000000
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Phú Thiện1111110001
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Chư Sê1212000000
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Ayun Pa1515000000
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Chư Pưh79000000
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Đức Cơ1013055500
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) Pleiku1213011100
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) Mang Yang 277000000
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) An Khê1818000000
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) Kbang77000000
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Chư Prông1615110001
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Đak Đoa1312110001
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Thống Nhất1412022200
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Chư Păh88110001
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Grai98000000
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Krái66000000
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Hội Phú1312000000
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Tây Hòa1212000000
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Đông Hòa1212000000
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Sông Hinh167000000
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Tuy Hòa 21816000000
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Sơn Hòa99000000
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Sông Cầu1717000000
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 3910000000
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 21212121101
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Pơng Drang1010000000
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 166000000
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Quảng Phú1817000000
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Cư Bao56121101
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Krông Năng109110001
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Dliê Ya66110011
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Buôn Hồ1010000000
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Krông Bông87110001
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Dray Bhăng1314110001
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Tân Lập1211110011
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Đắk Liêng78011100
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Ea Knốp87110001
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Cư M'ta99000000
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Tân An1311000000
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Hòa Phú86220002
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao1211220002
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Krông Ana1110110001
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Wer98110001
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Súp1212011100
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Phê108220002
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Kar1210220002
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 21311220002
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Krông Pắc1514110001
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 11414000000
⚠️ Bưu Cục Cảnh Báo OE
TỉnhAMBưu CụcBL LM TỔNG%BL LM >5DTẠO L7DGTC L7DDỰ KIẾN CLEAR BL LMLÝ DO
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao1,8480.9%1,0368612.12. Tồn LM
⚠️ Bưu Cục Cảnh Báo Vùng
TỉnhAMBưu CụcBL LM TỔNG%BL LM >5DTẠO L7DGTC L7DDỰ KIẾN CLEAR BL LMTÌNH HÌNH / LÝ DO
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Kao1,8480.9%1,0368612.1Bất ổn - 2. Tồn LM
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Grai7290.1%4473712.0Bình thường
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Vân Canh3520.6%2031881.9Bình thường
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Đức Cơ9911.7%5955281.9Bình thường
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Kar1,2460.4%7496551.9Bình thường
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Súp8210.4%5534711.7Bình thường
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Krông Pắc1,5680.4%1,0329491.7Bình thường
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Pơng Drang9431.4%5955401.7Bình thường
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Krông Năng8500.2%5815331.6Bình thường
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Sông Hinh5860.2%4033691.6Bình thường
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Cư Bao5190.0%3023211.6Bình thường
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Ea Knốp5991.0%4143861.6Bình thường
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Đắk Liêng6261.3%4313861.6Bình thường
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Dray Bhăng1,0830.4%7817081.5Bình thường
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Phú Thiện9190.4%6546081.5Bình thường
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Dliê Ya3480.9%2572351.5Bình thường
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Ayun Pa1,0010.2%7186721.5Bình thường
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Chư Sê1,2160.3%8918071.5Bình thường
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Chư Prông1,4330.2%1,0249451.5Bình thường
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Đak Đoa1,2370.6%8458131.5Bình thường
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Krông Bông7820.5%5755251.5Bình thường
Đắk LắkNguyễn Hoàng Anh(DLA) Tân Lập1,4600.5%1,0659631.5Bình thường
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Chư Păh7160.1%5784811.5Bình thường
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Krông Ana8770.9%6485831.5Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Ân7130.0%5495111.4Bình thường
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Ea Phê7260.1%5485281.4Bình thường
Đắk LắkMai Đức Hoàng Long(DLA) Buôn Hồ8021.2%5525821.4Bình thường
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 11,3520.3%1,0631,0001.4Bình thường
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 21,0980.5%8727841.4Bình thường
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Hòa Phú5860.5%4064151.4Bình thường
Đắk LắkNguyễn Văn Sáng(DLA) Buôn Ma Thuột 21,2460.5%9168701.4Bình thường
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Quảng Phú1,6210.2%1,2011,1591.4Bình thường
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Sơn Hòa5970.0%4504181.4Bình thường
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) Mang Yang 25460.2%4103941.4Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Nam4580.0%3773621.3Bình thường
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Phù Cát9360.0%7857301.3Bình thường
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn Tây8220.0%7066481.3Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Sông Cầu1,1120.1%9108801.3Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Tuy An Bắc5540.2%4584311.3Bình thường
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) An Khê1,4020.4%1,1591,1011.3Bình thường
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Hội Phú1,2220.7%1,0369681.3Bình thường
Gia LaiNguyễn Đình Trung(GLA) Pleiku1,5050.3%1,2431,1331.3Bình thường
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Bình Định1,2490.3%1,1161,0501.2Bình thường
Gia LaiNguyễn Công Luận(GLA) Chư Pưh4680.4%4233921.2Bình thường
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Đông Hòa8970.6%8127621.2Bình thường
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Cát Tiến4640.0%3933891.2Bình thường
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Vĩnh Thạnh2190.0%1881871.2Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Đồng Xuân4210.0%3653431.2Bình thường
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Tuy Hòa 21,2360.1%1,0921,0391.2Bình thường
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Tây Sơn9210.1%7867641.2Bình thường
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Tuy Phước1,4450.2%1,2551,1991.2Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Phù Mỹ5930.2%5164901.2Bình thường
Phú YênHuỳnh Thị Mới(PYE) Tây Hòa7820.1%6786391.2Bình thường
Gia LaiNgô Thị Bích Trâm(GLA) Thống Nhất1,0310.2%8808931.2Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Bình Dương4980.0%4564471.1Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Tây7670.3%7196781.1Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 38240.4%7747361.1Bình thường
Bình ĐịnhPhan Thanh Thức(BDI) Quy Nhơn1,4710.2%1,3821,3331.1Bình thường
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Tân An9140.5%8428261.1Bình thường
Phú YênLê Trọng Khiêm(PYE) Tuy Hòa 16630.0%6245891.1Bình thường
Đắk LắkNguyễn Ngọc Hà(DLA) Cư M'ta5250.2%5465081.0Bình thường
Đắk LắkLê Văn Tài(DLA) Ea Drăng 12660.0%3012711.0Bình thường
Đắk LắkNguyễn Thị Bảo Nhi(DLA) Ea Wer4641.1%4924551.0Bình thường
Bình ĐịnhVõ Thanh Diệu(BDI) Quy Nhơn Nam1,1730.2%1,1621,1371.0Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 16590.0%3517180.9Bình thường
Gia LaiPhan Thị Mỹ Chi(GLA) Ia Krái1780.6%3132800.6Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) An Hòa210.0%1941780.1Bình thường
Bình ĐịnhTrần Nhật Thương(BDI) Hoài Nhơn Nam 200.0%445651Bình thường
Bình Định-(BDI) Tuy Phước 200.0%00Bình thường

TNG OPERATIONAL INTELLIGENCE DASHBOARD

Hệ thống Giám Sát và Quản Trị Vận Hành Vùng Tây Nguyên - Giao Hàng Nhanh (GHN)

🎯 Giới Thiệu

Dashboard Vận Hành Vùng Tây Nguyên (TNG) ra đời với mục tiêu chuẩn hóa, tự động hóa và thông minh hóa toàn bộ dữ liệu báo cáo vận hành hàng ngày của khu vực.

Thay vì xử lý thủ công các tệp Excel phân mảnh từ nhiều nguồn, hệ thống tự động đồng bộ hóa và trích xuất dữ liệu vận hành từ các báo cáo cốt lõi. Từ đó, đưa ra các phân tích trực quan về tỷ lệ Giao Thành Công (%GTC), OnTime giao hàng (%ODR), OnTime lấy hàng (%OPR), tình hình kinh doanh và định biên nhân sự...

Ý tưởng cốt lõi là kết hợp Analytics trực quan với Trí Tuệ Nhân Tạo (Trợ lý AI) giúp: GĐV, AM và quản lý bưu cục đưa ra quyết định tối ưu hóa vận hành, cân đối nguồn lực và hành động ngăn ngừa rủi ro vận hành ngay lập tức.

⚡ Tính Năng Nổi Bật
Tự Động Cập Nhật

Đồng bộ tự động từ Google Sheets mỗi giờ, cơ chế tự phát hiện và sửa lỗi dữ liệu hiển thị.

Cảnh Báo Rủi Ro

Tự động phát hiện bưu cục có rủi ro về tỷ lệ GTC, nhân sự và cảnh báo sớm.

Đề Xuất Hành Động

Đưa ra khuyến nghị & đề xuất hành động cụ thể dựa trên số liệu tổng hợp các điểm nóng và dự báo rủi ro.

Trợ Lý AI

Tích hợp Chatbot vận hành AI chuyên sâu, trả lời phân tích dữ liệu tức thì.

🗺️ Bản Đồ Vận Hành Vùng Tây Nguyên
Đặc Thù Địa Bàn

Vùng Tây Nguyên (TNG) trong bản đồ vận hành của Giao Hàng Nhanh bao gồm 4 tỉnh chiến lược: Đắk Lắk, Gia Lai, Phú Yên và Bình Định với tổng 70 bưu cục. Đây là khu vực có đặc thù địa lý vô cùng độc đáo, kết hợp giữa núi cao hiểm trở, cao nguyên đất đỏ trập trùng và dải duyên hải Nam Trung Bộ.

Vận hành tại Tây Nguyên đòi hỏi sự linh hoạt tối đa do khoảng cách giữa các bưu cục huyện thị rất lớn, hạ tầng giao thông chịu ảnh hưởng nặng nề vào mùa mưa kéo dài, cùng sự biến động nhân sự lớn theo mùa vụ nông sản (sầu riêng, cà phê, hồ tiêu).

👉 Nhấp chuột vào từng tỉnh trên bản đồ để xem chi tiết thông tin vận hành khu vực!

ĐẮK LẮK

Active
Thủ phủ hành chính: Buôn Ma Thuột
Quy mô mạng lưới: 25 Bưu cục
AM phụ trách: 6 AM
GTC bình quân: 67.0%
Số lượng nhân sự: 247 nhân sự
Tỷ trọng volume: 37.6%
Thách thức lớn nhất:

Volume đơn hàng cao, đặc thù mùa vụ nông sản lớn: cà phê, sầu riêng, tiêu...

Trọng tâm vận hành:

Ổn định định biên nhân sự giao hàng và xử lý hàng ca 2 đối với các bưu cục trung tâm

Bản đồ 3D Vùng Tây Nguyên
GIA LAI
ĐẮK LẮK
BÌNH ĐỊNH
PHÚ YÊN

Trợ Lý Ngọc Trinh

Cố vấn vận hành cao cấp

Chào Sếp!
Ngọc Trinh đang phân tích...